Loại thuốc: Thuốc trừ bệnh
Tác dụng: Đẳng cấp diệt khuẩn – Không phụ lòng tin
Hoạt chất: Oxolinic acid 100 g/kg, Streptomycin sulfate 25 g/kg, Phụ gia vừa đủ 1 kg
Đối tượng: Bạc lá, Thối bẹ, Thối hạt …
Liều lượng: 25g/ bình 25 lít (đọc kỹ hướng dẫn trước khi sử dụng)
Cây trồng / Môi trường: Lúa
Khối lượng tịnh: Gói 16g, 25g & 100g
| Lưu ý | Lượng nước phun: – Bạc lá: 400 lít/ha; Thối hạt: 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi lúa chuẩn bị trỗ và khi lúa trỗ đều; – Thối bẹ: 500 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5%. Nên phun thuốc khi lá lúa khô ráo vào sáng sớm hoặc chiều mát. Phun lần 2 nếu áp lực bệnh cao. – Không phối hợp với thuốc gốc Đồng. |
| Bệnh hại | Cây trồng | Liều lượng | Cách pha |
| Bạc lá (cháy bìa lá) |
Lúa | 0.4 – 0.6 kg/ha | 25 g/ bình 25 lít |
| Thối hạt | Lúa | 0.6 kg/ha | 25 g/ bình 25 lít |
| Thối bẹ | Lúa | 0.6 kg/ha | 30 g/ bình 25 lít |


Hãy là người đầu tiên nhận xét “Map Lotus 125WP”